rơm rác

  1. d. Rơm rác (nói khái quát); dùng để cái không giá trị, đáng bỏ đi. Rơm rác độn chuồng. Bỏ ngoài tai những chuyện rơm rác.
rơm rác
Người nông dân dọn sạch rơm rác trên sân.